nông gia

Học thuật
Thân thiện
nông gia

Ông nông gia đang cấy lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lao động sống bằng nghề làm ruộng, canh tác nông nghiệp: Từ này dùng để chỉ một cá nhân hoặc gia đình cuộc sống công việc chính gắn liền với việc đồng áng, trồng trọt. Đây một từ , thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Cấy cày vốn nghiệp nông gia." (Câu ca dao)
    • Ông cụ ấy một nông gia chân chất, cả đời gắn bó với mảnh ruộng.
    • Truyền thống của những nông gia Việt Nam rất coi trọng hạt lúa, củ khoai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "nông gia" thường mang sắc thái cổ kính, truyền thống. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "nông dân", "nhà nông" thay thế.
  • Từ này có thể xuất hiện trong các văn bản văn học, lịch sử, hoặc khi muốn nhấn mạnh đến nghiệp tổ tiên, truyền thống lâu đời của một gia đình làm nông.
Biến thể từ gần giống
  • Nông dân (danh từ): Người lao động trực tiếp sản xuất trong nông nghiệp. (Từ phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại).
  • Nhà nông (danh từ): Cách gọi trang trọng, thân mật chỉ người làm nghề nông.
  • Nông phu (danh từ, ): Người đàn ông làm ruộng.
  • Nông nghiệp (danh từ): Ngành sản xuất vật chất cơ bản, trồng trọt chăn nuôi.
Từ đồng nghĩa
  • Nông dân
  • Nhà nông
  • Lão nông (chỉ người làm nông cao tuổi)
  • Nông phu (từ )
Từ trái nghĩa
  • Thương gia (người buôn bán)
  • Công nhân (người lao động trong nhà máy, công xưởng)
  • Trí thức (người lao động trí óc)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cấy cày vốn nghiệp nông gia": Câu ca dao nói về nghề nghiệp căn bản, truyền thống của người làm ruộng.
  • "Nhất nhì nông": Thành ngữ nói về thứ bậc trong xã hội xưa, đề cao người làm nông.
nông gia

Ông nông gia đang cấy lúa trên cánh đồng.

  1. Người lao động sống bằng nghề làm ruộng (): Cấy cày vốn nghiệp nông gia (cd).

Từ chứa "nông gia"